cosmo in Vietnamese – Italian-Vietnamese Dictionary | Glosbe

Essa mi ha anche portato ad intraprendere una sorta di pellegrinaggio, che mi ha letteralmente condotto ai confini della terra per vedere telescopi, rivelatori, strumenti che si stanno costruendo o già costruiti, al fine di sondare il cosmo in un dettaglio sempre maggiore.

Và cảm giác đó đã dẫn dắt tôi đến với một kiểu hành hương, để đi, theo nghĩa đen, đến tận cùng trái đất để thấy những kính viễn vọng, máy dò, những dụng cụ mà người ta đã và đang tạo ra, để dò thăm dò vũ trụ một cách chi tiết hơn.

ted2019

Un bambino affascinato dal cosmo

Một cậu bé thán phục trước vũ trụ

jw2019

Accettate queste regole, e il cosmo sarà vostro.

Tuân theo những quy tắc này và vũ trụ là của bạn.

OpenSubtitles2018.v3

Tutto questo è per noi un cosmo sconosciuto come i miliardi di galassie anni luce lontane dalla Terra, che l’Hubble porta sui nostri quotidiani ogni giorno.

Thậm chí chúng còn chính là thiên hà lạ lẫm với tất cả chúng ta hơn là những ngân hà xa cả tỉ năm ánh sáng từ Trái Đất, thứ mà Hubble đem về mỗi ngày trên những tờ báo .

ted2019

come possiamo noi umani, che raramente viviamo oltre il secolo, sperare di percepire l’immensa estensione di tempo che rappresenta la storia del Cosmo?

Làm sao mà con người chúng ta, những kẻ thường chẳng sống quá một thế kỷ, nuôi hy vọng nắm bắt chiều dài lịch sử vô cùng của thời gian, lịch sử của vũ trụ?

OpenSubtitles2018.v3

I telescopi sono quindi la nostra finestra sul cosmo.

Kính thiên văn là cửa sổ của chúng ta mở ra với vũ trụ.

ted2019

Le osservazioni della struttura su larga scala dell’Universo, un ramo noto come cosmologia fisica, hanno fornito una profonda comprensione della formazione ed evoluzione del cosmo.

Các quan sát cấu trúc tầm mức lớn của vũ trụ, một nhánh được gọi là vật lý vũ trụ, đã cung cấp một hiểu biết sâu về sự thành tạo và tiến hoá của vũ trụ.

WikiMatrix

Stiamo lasciando la Terra, l’unica casa che abbiamo sempre conosciuto per raggiungere le zone più lontane del cosmo.

Chúng ta đang rời khỏi Trái Đất, ngôi nhà duy nhất chúng ta từng biết tới với đích đến là tận cùng vũ trụ.

OpenSubtitles2018.v3

Io non leggo Cosmo ogni mese!

Tôi không đọc Cosmo, tháng này qua tháng khác !

OpenSubtitles2018.v3

E ovviamente nel cosmo Buddista ci sono milioni, miliardi di pianeti abitati da esseri umani e gli esseri illuminati possono vedere la vita su tutti gli altri pianeti.

Và tất yếu, trong tư tưởng Phật giáo có hàng triệu, hành tỉ hành tinh có sự sống con người, và những tạo vật được khai sáng hoàn toàn có thể nhìn thấy sự sống ở hành tinh khác .

QED

Siamo nuovi arrivati nel Cosmo.

Chúng ta là những kẻ chân ướt chân ráo tới vũ trụ này.

OpenSubtitles2018.v3

Cosmo, questo tipo e sporco.

Cosmo, tên này bẩn tính quá .

OpenSubtitles2018.v3

Non solo esiste una relazione tra etica della scienza e l’etica di essere un cittadino nella democrazia, ma, storicamente, è esitita una relazione tra come le persone riflettono sullo spazio ed il tempo, su cosa sia il cosmo e come le persone riflettono sulla società in cui vivono.

Không chỉ tồn tại một mối quan hệ giữa chuẩn mực của khoa học và chuẩn mực của một công dân trong nền dân chủ, mà còn tồn tại trong lịch sử mối quan hệ giữa cách con người tư duy về không gian và thời gian, và vũ trụ là gì, với cách con người tư duy về xã hội mà họ đang sống trong đó.

ted2019

Similmente il prof. René Dubos afferma: “Ora la maggior parte delle persone illuminate accetta come realtà il fatto che tutto ciò che c’è nel cosmo — dai corpi celesti agli esseri umani — si è sviluppato e continua a svilupparsi attraverso processi evolutivi”.

Tương tự thế, giáo sư René Dubos nói: “Giờ đây phần đông những người thông sáng đều chấp nhận như một sự kiện rằng mọi điều trong vũ trụ—từ các thiên thể cho đến loài người—đã phát triển và tiếp tục phát triển do sự tiến hóa”.

jw2019

E quelle piccole, minuscole eterogenee 20 parti in un milione, quelle sono state formate da oscillazioni meccaniche quantiche in quell’universo primordiale dove erano distese in tutta la dimensione del cosmo.

Và những thứ nhỏ, thật nhỏ, không đồng nhất, 20 phần triệu, được hình thành bởi những rung lắc cơ học lượng tử khi mà vũ trụ sơ khai đang được kéo giãn ra trên toàn bộ kích thước của vũ trụ. Điều đó thật ngoạn mục,

ted2019

Galoppare in giro per il cosmo è roba da giovani, Dottore.

Bay trong vũ trụ là trò chơi của tuổi trẻ, Bác sĩ.

OpenSubtitles2018.v3

Ma la questione che rimane aperta per la scienza del XXI secolo consiste nel collegare il cosmo e il micro-cosmo con una teoria unica — simbolizzata, per così dire, in maniera ‘gastronomica’ nella parte alta dell’immagine.

Nhưng việc mà khoa học thế kỉ 21 chưa hoàn thành là kết nối vũ trụ và thế giới vi mô bằng 1 học thuyết thống nhất hình tượng hóa như về mặt ẩm thực ở phía trên bức tranh.

ted2019

Questo era il Cosmo ai tempi di Bruno.

Đó là vũ trụ người ta biết tới trong thời của Bruno.

OpenSubtitles2018.v3

Il micro- cosmo dei quanti è cosa nota.

Thế giới vi mô của lượng tử đã được tìm hiểu và khám phá .

QED

E fu lì che incontrai Cosmo.

Đó là nơi tôi gặp Cosmo .

OpenSubtitles2018.v3

Nell’antichità gli uomini erano disorientati da altre domande sul cosmo: Su cosa poggia la terra?

Vào thời xa xưa, loài người cũng muốn biết những câu hỏi khác về vũ trụ: Trái đất được đặt trên cái gì?

jw2019

Nel fottuto cosmo!

Không gian gì kinh quá !

QED

Non riusciva a tenere per sè questa elevata del visione del cosmo, nonostante il fatto che la condanna di quei tempi per il suo comportamento, fosse la forma più viscida di punizione crudele e disumana.

Ông không thể giữ quan điểm về vũ trụ ấy cho riêng mình, dù cho vào ngày ấy, hình phạt cho hành động này là những hình phạt khắc nghiệt và dị thường nhất.

OpenSubtitles2018.v3

Il Cosmo è anche una storia su di noi.

Vũ trụ cũng là câu chuyện về con người chúng ta.

OpenSubtitles2018.v3

Ma come ha fatto quel Big Bang amorfo a trasformarsi nel nostro cosmo così complesso?

Vậy làm cách nào một Big bang vô định hình trở thành vũ trụ phức tạp của chúng ta?

QED

Source: https://dvn.com.vn
Category : Giovani